el servicio de mesa
ser
seɾ
ser
vic
ˈbiθ
bith
io
jo
yo
de
de
de
me
me
me
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "servicio de mesa"trong tiếng Tây Ban Nha

El servicio de mesa
01

dịch vụ bàn

un estilo de servicio en un restaurante donde un camarero toma el pedido y sirve la comida y la bebida en la mesa del comensal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
servicios de mesa
Các ví dụ
En este café, el servicio de mesa es muy rápido y amable. 

Trong quán cà phê này, dịch vụ phục vụ tại bàn rất nhanh chóng và thân thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng