Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El alimento infantil
01
thức ăn trẻ em, thực phẩm cho trẻ sơ sinh
comida especialmente preparada y procesada para ser fácil de comer y digerir por bebés y niños pequeños
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alimentos infantiles
Các ví dụ
Este alimento infantil está hecho con zanahoria y patata.
Thức ăn trẻ em này được làm từ cà rốt và khoai tây.



























