el cosmopolitan
cos
kos
kos
mo
mo
mo
po
po
po
li
ˈli
li
tan
tan
tan

Định nghĩa và ý nghĩa của "cosmopolitan"trong tiếng Tây Ban Nha

El cosmopolitan
01

một ly cocktail cosmopolitan, một ly cosmopolitan

un cóctel hecho con vodka, licor de naranja, jugo de arándano y un toque de jugo de lima o limón 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cosmopolitans
Các ví dụ
Ella pidió un cosmopolitan en el bar elegante del hotel. 

Cô ấy đã gọi một ly cosmopolitan tại quầy bar sang trọng của khách sạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng