Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el huevo a la diabla
/wˈeβo a la ðjˈaβla/
El huevo a la diabla
01
trứng ớt, trứng nhồi cay
una mitad de huevo duro rellena con su yema mezclada con mayonesa y otros condimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
huevos a la diabla
Các ví dụ
La abuela siempre decora los huevos a la diabla con perejil.
Bà luôn trang trí trứng ác quỷ với mùi tây.



























