Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El papel de aluminio
01
giấy bạc
una lámina muy fina de metal que se usa para envolver alimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papeles de aluminio
Các ví dụ
Usé papel de aluminio para cubrir la bandeja del horno.
Tôi đã dùng giấy nhôm để phủ lên khay nướng.



























