la copa de champán
co
ˈko
ko
pa
pa
pa
de
ðe
dhe
cha
ʧa
cha
mpán
mpan
mpan

Định nghĩa và ý nghĩa của "copa de champán"trong tiếng Tây Ban Nha

La copa de champán
01

ly rượu sâm banh, cốc uống sâm banh

una copa alta y estrecha con un vástago largo, diseñada específicamente para beber champán o vino espumoso 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
copas de champán
Các ví dụ
Compré un juego de seis copas de champán de cristal tallado. 

Tôi đã mua một bộ sáu ly sâm banh bằng pha lê khắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng