Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la copa de champán
/kˈopa ðe tʃampˈan/
La copa de champán
01
ly rượu sâm banh, cốc uống sâm banh
una copa alta y estrecha con un vástago largo, diseñada específicamente para beber champán o vino espumoso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
copas de champán
Các ví dụ
¿ Podrías llenar mi copa de champán? Quiero brindar.
Bạn có thể đổ đầy ly sâm banh của tôi không? Tôi muốn nâng ly chúc mừng.



























