el tamiz
ta
ta
ta
miz
ˈmiθ
mith
tapiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "tamiz"trong tiếng Tây Ban Nha

El tamiz
01

cái rây, cái sàng

un utensilio con una malla fina, usado para separar las partes finas de las gruesas de una sustancia o para airear la harina 
el tamiz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tamices
Các ví dụ
El tamiz es necesario para quitar los grumos de la harina. 

Cái rây là cần thiết để loại bỏ các cục bột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng