la cuchilla de carnicero
Pronunciation
/kutʃˈiʎa ðe kˌaɾniθˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuchilla de carnicero"trong tiếng Tây Ban Nha

La cuchilla de carnicero
01

dao của người bán thịt

un cuchillo grande y pesado con una hoja ancha, usado para cortar carne y huesos
la cuchilla de carnicero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuchillas de carnicero
Các ví dụ
Afilé la cuchilla de carnicero en una piedra de amolar.
Tôi đã mài dao thịt trên một hòn đá mài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng