Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
las hojuelas de maíz
/oxwˈelas ðe maˈiθ/
Las hojuelas de maíz
01
ngũ cốc ngô
copos de maíz tostados y crujientes, típicamente consumidos con leche en el desayuno
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hojuelas de maíz
Các ví dụ
Esta receta de barras de cereal lleva hojuelas de maíz y miel.
Công thức làm thanh ngũ cốc này chứa ngũ cốc ngô và mật ong.



























