la sillita
Pronunciation
/siʎˈita/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sillita"trong tiếng Tây Ban Nha

La sillita
01

xe đẩy em bé, nôi có bánh xe

un asiento pequeño con ruedas para transportar a un bebé
la sillita definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sillitas
Các ví dụ
Colgamos las bolsas de la compra en el manillar de la sillita.
Chúng tôi treo túi mua sắm lên tay lái của xe đẩy em bé.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng