la crema de afeitar
Pronunciation
/kɾˈema ðe ˌafeɪtˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crema de afeitar"trong tiếng Tây Ban Nha

La crema de afeitar
01

kem cạo râu

una sustancia espumosa que se aplica en la piel para facilitar el afeitado
la crema de afeitar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Esta crema de afeitar tiene un aroma a menta muy fresco.
Kem cạo râu này có mùi bạc hà rất tươi mát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng