Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La agua de rosas
01
nước hoa hồng, nước cất hoa hồng
un líquido aromático hecho mediante la destilación de pétalos de rosa, usado como tónico facial y en cosmética
Các ví dụ
Compró una botella de agua de rosas en la herboristería.
Cô ấy đã mua một chai nước hoa hồng ở cửa hàng thảo dược.



























