Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La agua de rosas
01
nước hoa hồng, nước cất hoa hồng
un líquido aromático hecho mediante la destilación de pétalos de rosa, usado como tónico facial y en cosmética
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se rocía agua de rosas en el rostro para refrescar la piel.
Xịt nước hoa hồng lên mặt để làm tươi mới làn da.



























