la agua de rosas
ag
ˈaɣ
agh
ua
wa
va
de
ðe
dhe
ro
ro
ro
sas
sas
sas

Định nghĩa và ý nghĩa của "agua de rosas"trong tiếng Tây Ban Nha

La agua de rosas
01

nước hoa hồng, nước cất hoa hồng

un líquido aromático hecho mediante la destilación de pétalos de rosa, usado como tónico facial y en cosmética 
la agua de rosas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se rocía agua de rosas en el rostro para refrescar la piel. 

Xịt nước hoa hồng lên mặt để làm tươi mới làn da.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng