Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demasiado arreglado
01
ăn mặc quá chỉn chu, quá diêm dúa
vestido con mucha más elegancia o formalidad de la que requiere la ocasión
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más demasiado arreglado
so sánh hơn
más demasiado arreglado
có thể phân cấp
giống đực số ít
demasiado arreglado
giống đực số nhiều
demasiado arreglados
giống cái số ít
demasiado arreglada
giống cái số nhiều
demasiado arregladas
Các ví dụ
¿Crees que voy demasiado arreglado para la reunión de amigos?
Bạn có nghĩ tôi ăn mặc quá chỉn chu cho buổi gặp mặt bạn bè không?



























