de punto
Pronunciation
/de pˈunto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "de punto"trong tiếng Tây Ban Nha

de punto
01

đan, đan len

una prenda hecha de hilo entrelazado con agujas o una máquina
de punto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
de punto
giống đực số nhiều
de punto
giống cái số ít
de punto
giống cái số nhiều
de punto
Các ví dụ
Compró una falda de punto elástica para el otoño.
Cô ấy đã mua một chiếc váy đan co giãn cho mùa thu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng