de punto
de
de
de
pun
pun
poon
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "de punto"trong tiếng Tây Ban Nha

de punto
01

đan, đan len

una prenda hecha de hilo entrelazado con agujas o una máquina 
de punto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
de punto
giống đực số nhiều
de punto
giống cái số ít
de punto
giống cái số nhiều
de punto
Các ví dụ
Llevaba un vestido de punto muy cómodo para el viaje. 

Cô ấy mặc một chiếc váy đan rất thoải mái cho chuyến đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng