la riñonera
ri
ri
ri
ño
ɲo
nio
ne
ˈne
ne
ra
ɾa
ra
conejerapapeleracafeterasudadera

Định nghĩa và ý nghĩa của "riñonera"trong tiếng Tây Ban Nha

La riñonera
01

túi đeo thắt lưng, túi fanny

una pequeña bolsa que se lleva sujeta a la cintura con un cinturón 
la riñonera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
riñoneras
Các ví dụ
El turista llevaba su dinero y su pasaporte en la riñonera. 

Du khách mang tiền và hộ chiếu của mình trong túi đeo thắt lưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng