Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la barba incipiente
/bˈaɾβa ˌinθipjˈɛnte/
La barba incipiente
01
râu mới mọc, lông mặt mới nhú
el vello facial corto y áspero que comienza a crecer unos días después de afeitarse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barbas incipientes
Các ví dụ
A algunas personas les gusta la sensación de la barba incipiente.
Một số người thích cảm giác của râu mới mọc.



























