bien afeitado
bien
bjen
byen
a
a
a
fei
fei
fei
ta
ˈta
ta
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "bien afeitado"trong tiếng Tây Ban Nha

bien afeitado
01

cạo râu sạch sẽ, cạo nhẵn nhụi

que tiene la cara o la barba completamente afeitada, sin rastro de vello facial 
bien afeitado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bien afeitado
so sánh hơn
más bien afeitado
có thể phân cấp
giống đực số ít
bien afeitado
giống đực số nhiều
bien afeitados
giống cái số ít
bien afeitada
giống cái số nhiều
bien afeitadas
Các ví dụ
El actor siempre aparece bien afeitado en sus películas. 

Diễn viên luôn xuất hiện cạo râu sạch sẽ trong các bộ phim của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng