con sobrepeso
Pronunciation
/kɔn sˌɔβɾepˈeso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "con sobrepeso"trong tiếng Tây Ban Nha

con sobrepeso
01

thừa cân, béo phì

que tiene un peso corporal superior al considerado normal o saludable para su estatura
con sobrepeso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más con sobrepeso
so sánh hơn
más con sobrepeso
có thể phân cấp
giống đực số ít
con sobrepeso
giống đực số nhiều
con sobrepeso
giống cái số ít
con sobrepeso
giống cái số nhiều
con sobrepeso
Các ví dụ
El perro estaba claramente con sobrepeso y le costaba correr.
Con chó rõ ràng thừa cân và gặp khó khăn khi chạy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng