Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pedigrí
01
gia phả, sổ phả hệ
la genealogía o el registro de los antepasados de un animal, que demuestra su raza pura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pedigrís
Các ví dụ
Este perro tiene un pedigrí que se remonta a cinco generaciones.
Con chó này có một gia phả có thể truy nguyên đến năm thế hệ.



























