el rebaño
Pronunciation
/reβˈaɲo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rebaño"trong tiếng Tây Ban Nha

El rebaño
01

bầy, đàn

un grupo grande de animales, como ovejas o vacas, que viven y se mueven juntos
el rebaño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rebaños
Các ví dụ
Un pastor y su perro guiaban el rebaño hacia el redil.
Một người chăn cừu và con chó của anh ta dẫn dắt đàn gia súc về phía chuồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng