el ubre
ub
ˈuβ
oob
re
ɾe
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "ubre"trong tiếng Tây Ban Nha

El ubre
01

el órgano mamario de algunos animales como la vaca o la cabra, que contiene las mamas y los pezones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ubres
Các ví dụ
La ubre de la vaca estaba llena de leche por la mañana. 

Bầu vú của con bò đầy sữa vào buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng