el pájaro carpintero
Pronunciation
/pˈaxaɾɔ kˌaɾpintˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pájaro carpintero"trong tiếng Tây Ban Nha

El pájaro carpintero
01

chim gõ kiến

un ave que taladra los árboles con su pico para encontrar insectos y hacer su nido
el pájaro carpintero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pájaros carpinteros
Các ví dụ
Los pájaros carpinteros tienen un pico fuerte y una lengua larga.
Chim gõ kiến có một cái mỏ mạnh mẽ và một cái lưỡi dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng