el sinsonte
Pronunciation
/sinsˈɔnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sinsonte"trong tiếng Tây Ban Nha

El sinsonte
01

chim nhại, chim bắt chước

un pájaro de color grisáceo conocido por imitar el canto de otras aves
el sinsonte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sinsontes
Các ví dụ
Un sinsonte joven aprende los cantos de su padre.
Một con chim nhại non học các bài hát từ cha của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng