el corcel
Pronunciation
/kɔɾθˈel/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corcel"trong tiếng Tây Ban Nha

El corcel
01

ngựa chiến, ngựa cưỡi trang trọng

caballo elegante y fuerte, usado para montar o en ceremonias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
corceles
Các ví dụ
El corcel tiene un pelaje brillante y bien cuidado.
Con ngựa có bộ lông bóng mượt và được chăm sóc tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng