el alquiler de úteros
alquiler
alkileɾ
alkiler
de
de
de
úteros
uteɾos
ooteros

Định nghĩa và ý nghĩa của "alquiler de úteros"trong tiếng Tây Ban Nha

El alquiler de úteros
01

cho thuê tử cung, mang thai hộ

un acuerdo por el cual una mujer acepta gestar y dar a luz a un bebé para otra persona o pareja 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alquileres de úteros
Các ví dụ
La pareja viajó al extranjero para buscar un alquiler de úteros. 

Cặp đôi đã đi ra nước ngoài để tìm kiếm thuê tử cung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng