antidepresivo
Pronunciation
/ˌantiðˌepɾesˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antidepresivo"trong tiếng Tây Ban Nha

antidepresivo
01

chống trầm cảm

que se usa para tratar o aliviar la depresión
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
antidepresivo
giống đực số nhiều
antidepresivos
giống cái số ít
antidepresiva
giống cái số nhiều
antidepresivas
Các ví dụ
Algunas hierbas tienen un efecto antidepresivo natural.
Một số loại thảo mộc có tác dụng chống trầm cảm tự nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng