el dico interno
ˈme
me
di
ði
dhi
co
ko
ko
in
in
in
ter
ter
ter
no
no
no

Định nghĩa và ý nghĩa của "médico interno"trong tiếng Tây Ban Nha

El médico interno
01

bác sĩ nội trú, bác sĩ thực tập

un médico que ha terminado la carrera y está completando su formación práctica supervisada en un hospital 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
médicos internos
Các ví dụ
El médico interno hace guardias nocturnas en el hospital. 

Bác sĩ nội trú trực đêm tại bệnh viện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng