psicopático
psi
si
si
copá
kopa
kopa
ti
ˈti
ti
co
ko
ko
catedráticosociopáticoemblemáticosintomático

Định nghĩa và ý nghĩa của "psicopático"trong tiếng Tây Ban Nha

psicopático
01

tâm thần bệnh học, tâm thần bệnh

relacionado con un trastorno mental grave caracterizado por un comportamiento antisocial persistente, empatía alterada y desinhibición 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
psicopático
giống đực số nhiều
psicopáticos
giống cái số ít
psicopática
giống cái số nhiều
psicopáticas
Các ví dụ
Mostró una frialdad psicopática al describir el crimen sin ninguna emoción. 

Anh ấy thể hiện sự lạnh lùng tâm thần khi mô tả tội ác mà không có bất kỳ cảm xúc nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng