el mulo
ˈpo
po
mu
mu
moo
lo
lo
lo

Định nghĩa và ý nghĩa của "pómulo"trong tiếng Tây Ban Nha

El pómulo
01

xương gò má, xương má

el hueso prominente que se encuentra debajo del ojo en la mejilla 
el pómulo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pómulos
Các ví dụ
Tiene los pómulos muy marcados y definidos. 

Cô ấy có gò má rất nổi bật và rõ nét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng