el tempo
Pronunciation
/tˈempo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tempo"trong tiếng Tây Ban Nha

El tempo
01

nhịp độ, tiết tấu

velocidad o ritmo de una pieza musical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tempos
Các ví dụ
Cambiaron el tempo en la segunda parte de la obra.
Họ đã thay đổi tempo trong phần thứ hai của tác phẩm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng