el Fallas
Pronunciation
/fˈaʎas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Fallas"trong tiếng Tây Ban Nha

El Fallas
01

Lễ hội Fallas

celebración tradicional de Valencia, España, en la que se construyen y queman grandes figuras artísticas de cartón y madera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fallas
Các ví dụ
Las Fallas combinan arte, sátira y tradición popular.
Las Fallas kết hợp nghệ thuật, châm biếm và truyền thống dân gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng