Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El poltergeist
01
poltergeist
espíritu o fantasma ruidoso que causa disturbios y mueve objetos en casas o lugares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poltergeists
Các ví dụ
En la película, un poltergeist aterroriza la casa.
Trong bộ phim, một poltergeist khủng bố ngôi nhà.



























