el poltergeist
pol
pol
pol
ter
teɾ
ter
geist
ˈxajst
khayst

Định nghĩa và ý nghĩa của "poltergeist"trong tiếng Tây Ban Nha

El poltergeist
01

poltergeist

espíritu o fantasma ruidoso que causa disturbios y mueve objetos en casas o lugares 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poltergeists
Các ví dụ
En la película, un poltergeist aterroriza la casa. 

Trong bộ phim, một poltergeist khủng bố ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng