Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mal de ojo
01
mắt quỷ
creencia de que una persona puede causar daño a otra con su mirada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La abuela realizó un ritual para quitar el mal de ojo.
Bà đã thực hiện một nghi lễ để xua đuổi mắt quỷ.



























