el mal de ojo
Pronunciation
/mˈal ðe ˈoxo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal de ojo"trong tiếng Tây Ban Nha

El mal de ojo
01

mắt quỷ

creencia de que una persona puede causar daño a otra con su mirada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La abuela realizó un ritual para quitar el mal de ojo.
Bà đã thực hiện một nghi lễ để xua đuổi mắt quỷ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng