Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El orco
01
yêu tinh, quỷ
ser fantástico, grande y violento, que aparece en cuentos, películas y juegos de fantasía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orcos
Các ví dụ
En la película, un orco protege un tesoro antiguo.
Trong bộ phim, một yêu tinh bảo vệ một kho báu cổ xưa.



























