Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hombre lobo
01
người sói, ma sói
persona que, según la leyenda, se transforma en lobo durante la luna llena
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hombres lobo
Các ví dụ
Los cazadores buscaron al hombre lobo en las montañas.
Những thợ săn đã tìm kiếm người sói trên núi.



























