Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La secuela
01
phần tiếp theo, hậu truyện
obra literaria, cinematográfica o de otra clase que continúa la historia de una anterior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
secuelas
Các ví dụ
La película tuvo tanto éxito que hicieron una secuela.
Bộ phim thành công đến mức họ đã làm một phần tiếp theo.



























