Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escuela de pensamiento
01
trường phái tư tưởng, dòng tư tưởng
grupo de personas o teoría que comparte ideas o principios similares en filosofía, ciencia o política
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escuelas de pensamiento
Các ví dụ
La escuela de pensamiento liberal influye en la política moderna.
Trường phái tư tưởng tự do ảnh hưởng đến chính trị hiện đại.



























