Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tarjeta de regalo
/taɾxˈeta ðe reɣˈalo/
La tarjeta de regalo
01
thẻ quà tặng, phiếu quà tặng
tarjeta con un valor de dinero precargado que se usa para comprar productos o servicios en un comercio específico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de regalo
Các ví dụ
Puedes pagar con tarjeta de regalo en esa tienda.
Bạn có thể thanh toán bằng thẻ quà tặng tại cửa hàng đó.



























