la tarjeta de regalo
tar
taɾ
tar
je
ˈxe
khe
ta
ta
ta
de
ðe
dhe
re
re
re
ga
ɣa
gha
lo
lo
lo

Định nghĩa và ý nghĩa của "tarjeta de regalo"trong tiếng Tây Ban Nha

La tarjeta de regalo
01

thẻ quà tặng, phiếu quà tặng

tarjeta con un valor de dinero precargado que se usa para comprar productos o servicios en un comercio específico 
la tarjeta de regalo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de regalo
Các ví dụ
Me dieron una tarjeta de regalo para una librería. 

Họ đã tặng tôi một thẻ quà tặng cho một hiệu sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng