Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tarjeta de débito
/taɾxˈeta ðe ðˈɛβito/
La tarjeta de débito
01
thẻ ghi nợ, thẻ ngân hàng trừ trực tiếp
tarjeta bancaria que permite pagar o retirar dinero directamente de la cuenta del usuario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de débito
Các ví dụ
Perdí mi tarjeta de débito y tuve que cancelarla.
Tôi đã làm mất thẻ ghi nợ của mình và phải hủy nó.



























