Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aditivo
01
chất phụ gia, phụ gia
sustancia que se añade a alimentos, medicamentos o productos para mejorar su conservación, sabor o apariencia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aditivos
Các ví dụ
Algunos aditivos son naturales, otros sintéticos.
Một số chất phụ gia là tự nhiên, số khác là tổng hợp.



























