el grasa saturada
Pronunciation
/ɡɾˈasa sˌatuɾˈaða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grasa saturada"trong tiếng Tây Ban Nha

El grasa saturada
01

chất béo bão hòa, lipid bão hòa

grasa que aumenta el colesterol y se encuentra en alimentos animales o procesados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La dieta equilibrada limita la grasa saturada.
Chế độ ăn uống cân bằng hạn chế chất béo bão hòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng