Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pantalla táctil
/pantˈaʎa tˈaktil/
La pantalla táctil
01
màn hình cảm ứng, màn hình cảm ứng
pantalla que permite interactuar directamente tocándola con los dedos o un lápiz digital
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pantallas táctiles
Các ví dụ
La pantalla táctil se ensucia fácilmente con huellas dactilares.
Màn hình cảm ứng dễ bị bẩn bởi dấu vân tay.



























