el número primo
Pronunciation
/nˈumɛɾɔ pɾˈimo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "número primo"trong tiếng Tây Ban Nha

El número primo
01

số nguyên tố, số tố

número natural mayor que 1 que solo tiene dos divisores: 1 y él mismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
números primos
Các ví dụ
La lista de números primos comienza con 2, 3, 5, 7, 11 …
Danh sách các số nguyên tố bắt đầu với 2, 3, 5, 7, 11…
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng