Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El número primo
01
số nguyên tố, số tố
número natural mayor que 1 que solo tiene dos divisores: 1 y él mismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
números primos
Các ví dụ
La lista de números primos comienza con 2, 3, 5, 7, 11 …
Danh sách các số nguyên tố bắt đầu với 2, 3, 5, 7, 11…



























