la incógnita
Pronunciation
/inkˈɔɡnita/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incógnita"trong tiếng Tây Ban Nha

La incógnita
01

ẩn số

valor desconocido que se busca en una ecuación o problema matemático
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incógnitas
Các ví dụ
Un sistema de ecuaciones puede tener varias incógnitas.
Một hệ phương trình có thể có nhiều ẩn số.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng