Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La incógnita
01
ẩn số
valor desconocido que se busca en una ecuación o problema matemático
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incógnitas
Các ví dụ
Un sistema de ecuaciones puede tener varias incógnitas.
Một hệ phương trình có thể có nhiều ẩn số.



























