Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el bosque lluvioso
/bˈɔske ʎuβjˈoso/
El bosque lluvioso
01
rừng mưa nhiệt đới
área de árboles densos con alta precipitación y humedad durante todo el año
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bosques lluviosos
Các ví dụ
La deforestación destruye bosques lluviosos y su fauna.
Phá rừng phá hủy rừng mưa và động vật hoang dã của chúng.



























