Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La preservación
01
bảo tồn, bảo vệ
acción de mantener algo en buen estado, evitando su deterioro o pérdida, especialmente la naturaleza o el patrimonio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La preservación del agua garantiza recursos para futuras generaciones.
Việc bảo tồn nước đảm bảo nguồn tài nguyên cho các thế hệ tương lai.



























