la polinización
Pronunciation
/pˌolinˌiθaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "polinización"trong tiếng Tây Ban Nha

La polinización
01

thụ phấn

proceso por el cual el polen se transfiere de una flor a otra para producir semillas
la polinización definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La polinización ocurre en primavera.
Thụ phấn xảy ra vào mùa xuân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng