Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La polinización
01
thụ phấn
proceso por el cual el polen se transfiere de una flor a otra para producir semillas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La polinización ocurre en primavera.
Thụ phấn xảy ra vào mùa xuân.



























