Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el paso subterráneo
/pˈaso sˌubtɛrˈaneo/
El paso subterráneo
01
đường hầm ngầm, lối đi ngầm
construcción que permite pasar por debajo de una calle, vía o cruce
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pasos subterráneos
Các ví dụ
Usaron el paso subterráneo para evitar el tráfico.
Họ đã sử dụng đường hầm chui để tránh giao thông.



























